Nếu bạn đang có ý định xây dựng một ngôi nhà mới, thì bạn cần phải làm thủ tục xin giấy phép xây dựng nhà ở theo quy định của pháp luật hiện hành. Thế nhưng, quy trình này lại không hề đơn giản. Từ việc tìm hiểu các quy định của pháp luật đến việc làm hồ sơ, nộp đơn và đợi phê duyệt được thực hiện theo trình tự và đòi hỏi sự cẩn trọng tối đa. Vì vậy, trong bài viết này, Style House sẽ thông tin đến bạn những thủ tục xin giấy phép xây dựng theo quy định mới nhất hiện nay để giúp bạn có sự chuẩn bị tốt hơn.
Dưới đây là biểu mẫu đơn xin phép xây dựng nhà ở dân dụng - mẫu đơn được ban hành tại Phụ lục II Nghị định 15/2021/NĐ-CP vào ngày 3/3/2021. Đây là một mẫu đơn bắt buộc phải có trong bộ hồ sơ xin giấy phép xây dựng nhà ở cũng như các công trình xây dựng khác.

Giấy phép xây dựng nhà ở dân dụng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)
Kính gửi: ...............................................................
- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ):..................................................................
- Người đại diện: ........................... Chức vụ (nếu có): ……………………
- Địa chỉ liên hệ: số nhà: ..................... đường/phố:.................................
phường/xã:....................... quận/huyện: .............. tỉnh/thành phố: ...............
- Số điện thoại:........................................................................................
- Địa điểm xây dựng:
Lô đất số:................................................... Diện tích....................... m2.
Tại số nhà: ................................... đường/phố......................................... phường/xã:................................ quận/huyện: ...............................................
tỉnh, thành phố: ............................................................................................
3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân: ............ Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.......
- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:..
3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân: ...................... Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:
..................................................................................................................
- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế:......
4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
- Loại công trình:................................ Cấp công trình:.............................
- Diện tích xây dựng: ................................. m2.
- Cốt xây dựng:........................................... m.
- Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):................................... m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình:.............. m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum - nếu có).
- Số tầng:............................. (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - nếu có).
4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loại công trình: ................................... Cấp công trình: ......................
- Tổng chiều dài công trình:....... m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).
- Cốt của công trình: ............................ m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).
- Chiều cao tĩnh không của tuyến: .. m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).
- Độ sâu công trình: ........................... m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).
4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành háng:
- Loại công trình:........................... Cấp công trình: .................................
- Diện tích xây dựng:........................................ m2.
- Cốt xây dựng: ...................................... m.
- Chiều cao công trình: ........................... m.
4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:
- Cấp công trình:......................................................................................
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt):................................... m2.
- Tổng diện tích sàn: ..................... m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: ................. m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).
- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:
- Loại công trình: .......................... Cấp công trình:...................................
- Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.
4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:
- Giai đoạn 1:
+ Loại công trình:............................... Cấp công trình:.............................
+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.
- Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.
- Giai đoạn .............
4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:
- Tên dự án: ..............................................................................................
Đã được: .............. phê duyệt, theo Quyết định số: ...... ngày....................
- Gồm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình số (1-n): (tên công trình)
* Loại công trình:.............................. Cấp công trình:...............................
* Các thông tin chủ yếu của công trình: ....................................................
4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:
- Công trình cần di dời:
- Loại công trình:............................. Cấp công trình:................................
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ............................................... m2.
- Tổng diện tích sàn:........................................................ m2.
- Chiều cao công trình: ................................................... m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất số: ............................................. Diện tích............................ m2.
Tại:.............................................. đường: .................................................
phường (xã)........................................ quận (huyện)................................
tỉnh, thành phố: ........................................................................................
- Số tầng:...................................................................................................
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Tùy vào từng trường hợp, để có được giấy phép xây dựng, gia chủ cần đáp ứng đủ các điều kiện tại Luật xây dựng 2014 và Luật xây dựng sửa đổi 2020.
Theo Điều 91 Luật xây dựng 2014, để xây dựng nhà ở trong đô thị, chủ đầu tư phải tuân thủ một số điều kiện và thực hiện các thủ tục theo quy định như sau:
Đối với loại công trình không theo tuyến ngoài đô thị, điều kiện được quy định như sau:
1. Điều kiện chung cấp giấy phép xây dựng nhà ở tại đô thị gồm:
2. Đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này và phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng; đối với nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực, tuyến phố trong đô thị đã ổn định nhưng chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng thì phải phù hợp với quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
3. Đối với nhà ở riêng lẻ tại nông thôn khi xây dựng phải phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn.
Việc xây dựng nhà ở là một công việc hết sức quan trọng. Gia chủ cần phải tuân thủ các quy định về trình tự hồ sơ, thủ tục để đảm bảo tính an toàn, bền vững và đúng pháp luật của công trình nhà ở. Dưới đây là các quy định về hồ sơ và thời gian giải quyết hồ sơ.
Theo Luật xây dựng 2014 và Luật xây dựng sửa đổi bổ sung 2020, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng nhà ở bao gồm:

Bản vẽ thiết kế xây dựng nhà ở dân dụng
Trong quá trình xây dựng, trường hợp có điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung dưới đây thì chủ đầu tư phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng:
Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng gồm:
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải xem xét hồ sơ để cấp giấy phép trong thời gian 20 ngày đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng công trình, bao gồm cả giấy phép xây dựng có thời hạn, giấy phép xây dựng điều chỉnh, giấy phép di dời và trong thời gian 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ.
Trường hợp đến thời hạn cấp giấy phép nhưng cần phải xem xét thêm thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do, đồng thời báo cáo cấp có thẩm quyền quản lý trực tiếp xem xét và chỉ đạo thực hiện, nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết hạn theo quy định tại khoản này.
Theo quy định mới nhất tại Nghị định 16/2022/NĐ-CP về Quy định xử phạt vi phạm hành chính xây dựng, mức phạt đối với hành vi tổ chức thi công không xin giấy phép xây dựng nhà ở như sau:
Trên đây là những thông tin cần thiết liên quan đến trình tự hồ sơ và thủ tục xin giấy phép xây dựng nhà ở cũng như mức xử phạt đối với trường hợp không xin giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật. Nếu bạn có thêm những vấn đề thắc mắc về các vấn đề cơ bản liên quan đến thủ tục cấp phép xây dựng và các mẫu thiết kế nhà ở mới nhất, hãy truy cập ngay vào Style House hoặc liên hệ đến số hotline 0938362113 để được tư vấn kịp thời nhé!